Sinh kt cuối kì 1

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/30

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Biology

12th

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

31 Terms

1
New cards
Ý nghĩa nuôi cấy mô
Tạo quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen (cùng KG). Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm
2
New cards
Tế bào trần là gì
Là tế bào có thành tế bào bị loại bỏ
3
New cards
Công nghệ tế bào động vật gồm những hình thức nào
Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi
4
New cards
Thế nào là sv biến đổi gen
Là sinh vật mà hệ gen của nó được con người làm biến đổi phù hợp với lợi ích của con người
5
New cards
Cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật
* Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen của sinh vật (thường là gen của loài khác)
* Làm biến đổi một gen sẵn có trong hệ gen
* Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
6
New cards
Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
Tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
7
New cards
Kể các thành tựu của công nghệ gen
* Tạo cừu sản sinh ra protein người có trong sữa
* Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bông, tạo cây bông kháng sâu hại
* Tạo giống cà chua có gen sản sinh etylen bị bất hoạt làm quả không chín
* Vi khuẩn mang gen insulin của người
8
New cards
Kể tên các bệnh di truyền do đột biến NST và nêu rõ dạng đột biến
* Đao (3 NST 21)
* Tớc nơ (XO)
* Siêu nữ (XXX)
* Clayphento (XXY)
* Etuot (3 NST 18)
* Patau (3 NST 13)
9
New cards
Liệu pháp gen là gì
Là việc chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay thế gen bệnh bằng gen lành hay đưa trực tiếp bổ sung gen lành vào cơ thể người bệnh
10
New cards
11
New cards
Phương pháp phát hiện di truyền liên kết giới tính và di truyền ngoài nhân là
Lai thuận nghịch
12
New cards
Đặc điểm di truyền ngoài nhân
* Kết quả 2 phép lai thuận nghịch khác nhau nhưng luôn giống kiểu hình của mẹ
* Do gen nằm ngoài nhân trên ADN của ty thể, lục lạp, và các gen này không được phân phối đều cho các tế bào con
13
New cards
Phương pháp xác định mức phản ứng
Tạo ra các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen → đem nuôi, trồng trong điều kiện môi trường khác nhau → theo dõi đặc điểm của chúng
14
New cards
Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) là gì
Là hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước những điều kiện môi trường khác nhau.
15
New cards
Đặc điểm của thường biến
Đồng loạt, có hướng, không di truyền
16
New cards
Nội dung giả thuyết siêu trội
Kiểu gen ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp, con lai có kiểu hình vượt trội hơn các dạng bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử
17
New cards
Phương pháp đột biến có hiệu quả trên đối tượng nào? Tại sao?
Đột biến hiệu quả cao trên vi sinh vật, do vi sinh vật sinh trưởng rất nhanh
18
New cards
Đặc điểm di truyền hoán vị gen
* Tạo nguồn biến dị tổ hợp
* Các gen quý có cơ hội được tổ hợp lại trong 1 NST
19
New cards
Ý nghĩa của bản đồ gen trong thực tiễn
Dự đoán trước tần số các tổ hợp gen mới trong phép lai
20
New cards
Bản đồ gen (bản đồ di truyền) là gì
Là vị trí tương đối của gen trên NST
21
New cards
Nguyên nhân dẫn đến hoán vị gen
Do các sợi cromatit tiếp hợp và trao đổi đoạn ở kì trước của giảm phân 1
22
New cards
Đặc điểm di truyền liên kết gen
* Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
* Duy trì sự ổn định của loài
23
New cards
Cách tính số nhóm gen liên kết
Số lượng nhóm gen liên kết của một loài tương ứng với số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của loài đó
24
New cards
Gen liên kết là gì
Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường di truyền cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết
25
New cards
Gen đa hiệu là gì
Là 1 gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
26
New cards
Ý nghĩa của quy luật Men đen
* Dự đoán trước được kết quả phân li tính trạng ở đời sau
* Tạo nguồn biến dị tổ hợp, giải thích được sự đa dạng của sinh giới
27
New cards
Cơ chế phát sinh đột biến DỊ ĐA BỘI
Lai xa và đa bội hoá
28
New cards
Cơ chế phát sinh đột biến tự đa bội
\*TRONG GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH

* Các tác nhân gây đột biến → toàn bộ các cặp NST không phân li trong giảm phân tạo giao tử (2n)
* Giao tử đột biến (2n) × giao tử bình thường (n) → tạo thể tự tam bội (3n)
* Giao tử đột biến (2n) × giao tử không bình thường (2n) → tạo thể tự tứ bội (4n)

\*TRONG NGUYÊN PHÂN

* Tất cả các nhiễm sắc thể không phân li thì cũng tạo thể tự tứ bội (4n)
29
New cards
30
New cards
31
New cards